TanroDictionary

doddery

/ˈdɒdərɪŋ/

Anh
0

doddery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Run run, run lẫy bẫy; Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Run run, run lẫy bẫy.tính từEN-VI Dict
  2. Lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doddery man walked very slowly.

  2. She felt doddery after the long walk.