Nghĩa tiếng Việt
- Hươu cái, hoãng cái; nai cái.danh từEN-VI Dict
- Thỏ cái; thỏ rừng cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doe stood still near the trees.
-
A doe hid in the grass.
/dəʊ/
doe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hươu cái, hoãng cái; nai cái; Thỏ cái; thỏ rừng cái.
The doe stood still near the trees.
A doe hid in the grass.