Nghĩa tiếng Việt
- Chó (nói chung); đành chó.danh từEN-VI Dict
- Cách ăn ở chó má, cách cư xử chó má.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old doggery is just a rough place.
-
His doggery upset everyone at dinner.
/ˈdɔɡəri/
doggery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó (nói chung); đành chó; Cách ăn ở chó má, cách cư xử chó má.
That old doggery is just a rough place.
His doggery upset everyone at dinner.