Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thay thế của d'oh (“diễn tả sự thất vọng”).OEN-VI Dict
- Nốt đô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd yelled doh at once.
-
He hummed a simple doh on the piano.
/dəʊ/
doh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng thay thế của d'oh (“diễn tả sự thất vọng”); Nốt đô.
The crowd yelled doh at once.
He hummed a simple doh on the piano.