TanroDictionary

doing

/ˈduːɪŋ/

Anh
0

doing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm (việc gì...); Việc làm, hành động, hành vi; Biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm (việc gì...).danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm, hành động, hành vi.danh từEN-VI Dict
  3. Biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè.danh từEN-VI Dict
  4. Những cái phụ thuộc, những thức cần đến.danh từEN-VI Dict
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của do.động từEN-VI Dict
  6. Tiếng phát ra từ vật dẻo khi bị đánh bởi hay đánh vào vật cứng.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a big difference between doing and saying.

  2. here are fine doings indeed!

  3. There was great doing at the town hall tonight.

  4. The doing of chores keeps the house tidy.

  5. She is doing her homework after dinner.