TanroDictionary

dole

/dəʊl/

Anh
0

dole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ; Lời than van; Số phận, số mệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.danh từEN-VI Dict
  2. Lời than van.danh từEN-VI Dict
  3. Số phận, số mệnh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí.danh từEN-VI Dict
  5. The dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp.danh từEN-VI Dict
  6. Phát nhỏ giọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dole showed in her tired eyes.

  2. He gave a dole after the bad news.

  3. That was his dole in life.

  4. The charity gave dole to hungry families.

  5. He has been on the dole for six months.