Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đô la (Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Đồng 5 silinh, đồng curon.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I saved a dollar for lunch.
-
The old coin was worth a dollar.
/ˈdɒlə(r)/
dollar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng đô la (Mỹ); Đồng 5 silinh, đồng curon.
I saved a dollar for lunch.
The old coin was worth a dollar.