Nghĩa tiếng Việt
- người cho dùng thuốc tê mê, người cho dùng chất ma tuý; người cho uống thuốc kích thích.danh từEN-VI Dict
- Người nghiện (thuốc phiện, cocain... ), người nghiện chất ma tuý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doper gave the athlete a banned pill.
-
A doper helped the team.