TanroDictionary

dormitory

/ˈdɔːmətri/

Anh
0

dormitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng ngủ (tập thể...); Ký túc xá, nhà ở tập thể (của học sinh đại học...); Khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng ngủ (tập thể...).danh từEN-VI Dict
  2. Ký túc xá, nhà ở tập thể (của học sinh đại học...).danh từEN-VI Dict
  3. Khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slept in a crowded dormitory last night.

  2. The students returned to the dormitory early.

  3. They live in a dormitory suburb now.