Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ngủ (tập thể...).danh từEN-VI Dict
- Ký túc xá, nhà ở tập thể (của học sinh đại học...).danh từEN-VI Dict
- Khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He slept in a crowded dormitory last night.
-
The students returned to the dormitory early.
-
They live in a dormitory suburb now.