Nghĩa tiếng Việt
- Cá dây gương; cá dây Nhật-bản ((cũng) John Dory).danh từEN-VI Dict
- Thuyền đánh cá Bắc-mỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cook served fresh dory with rice.
-
They fished from a small dory at dawn.
/ˈdɔːri/
dory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá dây gương; cá dây Nhật-bản ((cũng) John Dory); Thuyền đánh cá Bắc-mỹ.
The cook served fresh dory with rice.
They fished from a small dory at dawn.