Nghĩa tiếng Việt
- Việc cấp của hồi môn.danh từEN-VI Dict
- Việc tặng cấp, quyên giúp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family received a dotation for the wedding.
-
The charity got a generous dotation from the group.
/də(ʊ)ˈteɪʃn/
dotation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cấp của hồi môn; Việc tặng cấp, quyên giúp.
The family received a dotation for the wedding.
The charity got a generous dotation from the group.