TanroDictionary

dotation

/də(ʊ)ˈteɪʃn/

Anh
0

dotation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cấp của hồi môn; Việc tặng cấp, quyên giúp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cấp của hồi môn.danh từEN-VI Dict
  2. Việc tặng cấp, quyên giúp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The family received a dotation for the wedding.

  2. The charity got a generous dotation from the group.