Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của doteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He doted on his granddaughter for years.
/ˈdəʊtɪd/
doted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dote.
He doted on his granddaughter for years.