Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già).DEN-VI Dict
- Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke dotingli about his old dog.
-
She smiled dotingli at the baby.
/dˈəʊtɪŋli/
dotingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già); Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.
He spoke dotingli about his old dog.
She smiled dotingli at the baby.