TanroDictionary

dotingly

/dˈəʊtɪŋli/

Anh
0

dotingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già); Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già).DEN-VI Dict
  2. Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke dotingli about his old dog.

  2. She smiled dotingli at the baby.