TanroDictionary

dotted

/ˈdɒtɪd/

Anh
0

dotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dot; Có nhiều chấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dotđộng từEN-VI Dict
  2. Có nhiều chấm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She dotted the page with stars.

  2. Please follow the dotted line to the exit.

  3. dotted line

    đường nhiều chấm