Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dotđộng từEN-VI Dict
- Có nhiều chấm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dotted the page with stars.
-
Please follow the dotted line to the exit.
-
dotted line
đường nhiều chấm