TanroDictionary

double-checked

/ˈdəbəlˈtʃɛkəd/

Anh
0

double-checked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được kiểm tra cẩn thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được kiểm tra cẩn thận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a double-checked report to her boss.