Nghĩa tiếng Việt
- Được kiểm tra cẩn thận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a double-checked report to her boss.
/ˈdəbəlˈtʃɛkəd/
double-checked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được kiểm tra cẩn thận.
She gave a double-checked report to her boss.