Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They double-date every Friday with close friends.
/ˈdəbəlˈdeɪt/
double-date là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp.
They double-date every Friday with close friends.