Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức nhanh, rất nhanh.tính từEN-VI Dict
- Theo tốc độ bước chạy đều.tính từEN-VI Dict
- Chạy hết sức nhanh.động từEN-VI Dict
- Đi theo tốc độ bước chạy đều.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt double-quick after cleaning.
-
She tried to double-quick the issue.
-
Please double-quick the note for me.