Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của doubleđộng từEN-VI Dict
- Trận đánh đôi (đôi này đánh đôi kia).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She doubles the towels in the drawer.
-
They won the doubles match in three sets.