Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng.tính từEN-VI Dict
- Điềm đạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her douce voice calmed the crying child.
-
He gave a douce nod and smiled.
/ˈduːs/
douce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng; Điềm đạm.
Her douce voice calmed the crying child.
He gave a douce nod and smiled.