TanroDictionary

douses

/dˈaʊsɪz/

Anh
0

douses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của douse.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của douseđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cook douses the salad with dressing.