Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dowerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family dowered her with a small house.
/ˈdɑʊərd/
dowered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dower.
The family dowered her with a small house.