TanroDictionary

down-swing

/ˈdɑʊnˈswɪŋ/

Anh
0

down-swing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh bỏ xuống; Chiều hướng giảm sút (trong hoạt động kinh doanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh bỏ xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Chiều hướng giảm sút (trong hoạt động kinh doanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The market saw a down-swing in sales last month.

  2. The company faced a down-swing after summer ended.