Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của downgrade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were downgrading the old account.
/ˌdaʊnˈɡreɪdɪŋ/
downgrading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của downgrade.
They were downgrading the old account.