Nghĩa tiếng Việt
- Ở thấp nhất, ở dưới cùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The books were stacked on the downmost shelf.
/ˈdaʊnməʊst/
downmost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở thấp nhất, ở dưới cùng.
The books were stacked on the downmost shelf.