TanroDictionary

downright

/ˈdaʊnraɪt/

Anh
0

downright là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở; Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại; Thẳng đứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.tính từEN-VI Dict
  2. Đích thực, rành rành, hoàn toàn hết sức, đại.tính từEN-VI Dict
  3. Thẳng đứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a downright answer.

  2. That is a downright lie about his secret life.

  3. The pole stood downright in the ground.

  4. He was downright rude to the new staff.

  5. That behavior is downright insolent and very shocking.