TanroDictionary

downshift

/ˈdaʊnʃɪft/

Anh
0

downshift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùi số (chuyển hộp số của động cơ xuống số nhỏ hơn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùi số (chuyển hộp số của động cơ xuống số nhỏ hơn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The driver had to downshift before the hill.