TanroDictionary

doxy

/ˈdɒksi/

Anh
0

doxy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo lý; Mụ đĩ thoã; Nhân tình, người yêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo lý.danh từEN-VI Dict
  2. Mụ đĩ thoã.danh từEN-VI Dict
  3. Nhân tình, người yêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old doxy shaped the village rules.

  2. The woman was known as a downtown doxy.

  3. He left his doxy a kind note.