TanroDictionary

dozen

/ˈdʌzn/

Anh
0

dozen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tá (mười hai); Nhiều; Bộ 12 cái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tá (mười hai).danh từEN-VI Dict
  2. Nhiều.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ 12 cái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need a dozen eggs for breakfast.

  2. We saw a dozen ducks near the lake.

  3. He bought a dozen eggs at the shop.

  4. two dozen books

    hai tá sách