Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của draft.động từEN-VI Dict
- Môn vẽ kỹ thuật, kỹ nghệ họa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is drafting a simple plan for the trip.
-
Drafting skills helped him draw the machine clearly.