Nghĩa tiếng Việt
- Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật... ).danh từEN-VI Dict
- Ngựa kéo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The draftsman drew the bridge in detail.
-
The old draftsman pulled the cart slowly.