TanroDictionary

drained

/dreɪnd/

Anh
0

drained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của drainđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to drained the system.