Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to drained the system.
/dreɪnd/
drained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drain.
The team had to drained the system.