TanroDictionary

dramatization

/ˌdræmətaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

dramatization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết); Sự kịch hoá, sự bi thảm hoá, sự làm to chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết).danh từEN-VI Dict
  2. Sự kịch hoá, sự bi thảm hoá, sự làm to chuyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dramatization made the story easier to follow.

  2. His dramatization of the mistake made everyone laugh.