TanroDictionary

drawled

/drˈɔːld/

Anh
0

drawled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drawl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của drawlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drawled his answer slowly.