Nghĩa tiếng Việt
- Dải rút (cột miệng túi, xiết chặt quần áo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the bag with a drawstring.
/ˈdrɔːstrɪŋ/
drawstring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải rút (cột miệng túi, xiết chặt quần áo).
Tie the bag with a drawstring.