TanroDictionary

drawstring

/ˈdrɔːstrɪŋ/

Anh
0

drawstring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải rút (cột miệng túi, xiết chặt quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải rút (cột miệng túi, xiết chặt quần áo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tie the bag with a drawstring.