Nghĩa tiếng Việt
- Dễ sợ, khiếp, kinh khiếp.tính từEN-VI Dict
- Rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi.tính từEN-VI Dict
- Truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weather was dreadful all week.
-
The weather was dreadful during our trip.
-
He bought a dreadful for the rainy weekend.
-
a dreadful journey
một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy