TanroDictionary

dree

/ˈdri/

Anh
0

dree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chịu đựng, cam chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chịu đựng, cam chịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They must dree their fate with great courage.

  2. to dree one's weird

    cam chịu số phận