Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drenchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We drenched our shoes in the rain.
/drɛntʃt/
drenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drench.
We drenched our shoes in the rain.