TanroDictionary

dressing-case

/ˈdrɛsinˈkeɪs/

Anh
0

dressing-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng đồ trang sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng đồ trang sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She opened her dressing-case carefully.