TanroDictionary

dressing-table

/ˈdrɛsinˈteɪbəl/

Anh
0

dressing-table là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn gương trang điểm ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dresser).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her brush sat on the dressing-table.