TanroDictionary

drew

/druː/

Anh
0

drew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực; Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn; Sự rút thăm; sự mở số; số trúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.danh từEN-VI Dict
  2. Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rút thăm; sự mở số; số trúng.danh từEN-VI Dict
  4. Trận đấu hoà.danh từEN-VI Dict
  5. Câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì).danh từEN-VI Dict
  6. Động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục.danh từEN-VI Dict
  7. Phần di động của cầu cất.danh từEN-VI Dict
  8. Kéo.động từEN-VI Dict
  9. Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
  10. Đưa.động từEN-VI Dict
  11. Hít vào.động từEN-VI Dict
  12. Co rúm, cau lại.động từEN-VI Dict
  13. Gò (cương ngựa); giương (cung).động từEN-VI Dict
  14. Kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình... ).động từEN-VI Dict
  15. Kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra.động từEN-VI Dict
  16. Rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra.động từEN-VI Dict
  17. Mở (số), rút (thăm); được, trúng (số... ).động từEN-VI Dict
  18. Lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy ở.động từEN-VI Dict
  19. Moi.động từEN-VI Dict
  20. Moi ra (lòng gà... ), móc ra, moi hết, làm cạn.động từEN-VI Dict
  21. Pha (trà), rút lấy nước cốt.động từEN-VI Dict
  22. Sục (bụi rậm) tìm thú săn.động từEN-VI Dict
  23. Kéo dài.động từEN-VI Dict
  24. Vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời).động từEN-VI Dict
  25. Viết (séc) lĩnh tiền.động từEN-VI Dict
  26. hoà, không phân được thua.động từEN-VI Dict
  27. Chìm xuống (bao nhiêu mét); có mức chìm (bao nhiêu mét).động từEN-VI Dict
  28. Bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái.động từEN-VI Dict
  29. Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra.động từEN-VI Dict
  30. Hấp dẫn, lôi cuốn, có sức thu hút.động từEN-VI Dict
  31. Thông (lò sưởi, ống khói... ).động từEN-VI Dict
  32. Ngấm nước cốt (trà,,, ).động từEN-VI Dict
  33. Căng gió (buồm).động từEN-VI Dict
  34. Kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến.động từEN-VI Dict
  35. Đi.động từEN-VI Dict
  36. Vẽ.động từEN-VI Dict
  37. Trở (gió).động từEN-VI Dict
  38. ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra.động từEN-VI Dict
  39. Cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến.động từEN-VI Dict
  40. Dẫn (trong cuộc đua ngựa thi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drew was important at work.

  2. He kept the drew on the desk.

  3. He drew his gun and stayed calm.

  4. The bridge drew back to let boats pass.

  5. She tried to drew the issue quickly.