Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của driftđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We drifted after the long talk ended.
/ˈdrɪftɪd/
drifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drift.
We drifted after the long talk ended.