TanroDictionary

drifter

/ˈdrɪftə(r)/

Anh
0

drifter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi; Tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I); Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I).danh từEN-VI Dict
  3. Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drifter waited for better weather.

  2. The drifter searched the sea for fish.

  3. The drifter had no fixed home.