Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền đánh lưới trôi; người đánh lưới trôi.danh từEN-VI Dict
- Tàu quét thuỷ lôi (đại chiến I).danh từEN-VI Dict
- Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drifter waited for better weather.
-
The drifter searched the sea for fish.
-
The drifter had no fixed home.