TanroDictionary

drilling

/ˈdrɪlɪŋ/

Anh
0

drilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drill; Việc gieo mạ theo hàng; Việc khoan lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drill.động từEN-VI Dict
  2. Việc gieo mạ theo hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Việc khoan lỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are drilling holes in the wall.

  2. The drilling made neat rows in the field.

  3. The drilling in the metal took a long time.