Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drill.động từEN-VI Dict
- Việc gieo mạ theo hàng.danh từEN-VI Dict
- Việc khoan lỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are drilling holes in the wall.
-
The drilling made neat rows in the field.
-
The drilling in the metal took a long time.