TanroDictionary

driven

/ˈdrɪvn/

Anh
0

driven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe; Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà); Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.danh từEN-VI Dict
  2. Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).danh từEN-VI Dict
  3. Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).danh từEN-VI Dict
  4. Quả bạt, quả tiu.danh từEN-VI Dict
  5. Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.danh từEN-VI Dict
  6. Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).danh từEN-VI Dict
  7. Đợt vận động, đợt phát động.danh từEN-VI Dict
  8. Cuộc chạy đua.danh từEN-VI Dict
  9. Cuộc tấn công quyết liệt.danh từEN-VI Dict
  10. Đường hầm ngang.danh từEN-VI Dict
  11. Sự truyền, sự truyền động.danh từEN-VI Dict
  12. Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.động từEN-VI Dict
  13. Đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng).động từEN-VI Dict
  14. Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô... ).động từEN-VI Dict
  15. Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi.động từEN-VI Dict
  16. Dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho.động từEN-VI Dict
  17. Bắt làm cật lực, bắt làm quá sức.động từEN-VI Dict
  18. Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước... ).động từEN-VI Dict
  19. Đóng (cọc, đinh... ), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).động từEN-VI Dict
  20. Tiu, bạt (bóng bàn).động từEN-VI Dict
  21. Làm cho (máy... ) chạy; đưa (quản bút viết... ).động từEN-VI Dict
  22. Dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán... ); làm (nghề gì).động từEN-VI Dict
  23. Hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào).động từEN-VI Dict
  24. Cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...động từEN-VI Dict
  25. Đi xe; chạy (xe).động từEN-VI Dict
  26. Bạt bóng, tiu.động từEN-VI Dict
  27. Bị cuốn đi, bị trôi giạt.động từEN-VI Dict
  28. Lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh.động từEN-VI Dict
  29. Giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at).động từEN-VI Dict
  30. Nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn.động từEN-VI Dict
  31. Làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì).động từEN-VI Dict
  32. Tập trung vật nuôi để kiểm lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We took a long driven through the hills.

  2. Park your car in the narrow driven.

  3. The driven moved the deer toward the net.

  4. He sent the driven over the net.

  5. Her driven helped her finish school.