TanroDictionary

droll

/drəʊl/

Anh
0

droll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôi hài, buồn cười, như trò hề; Kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ; Anh hề; người làm trò khôi hài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôi hài, buồn cười, như trò hề.tính từEN-VI Dict
  2. Kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ.tính từEN-VI Dict
  3. Anh hề; người làm trò khôi hài.danh từEN-VI Dict
  4. đóng vai hề; làm trò hề.động từEN-VI Dict
  5. Đùa cợt, làm trò khôi hài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His droll smile made everyone laugh.

  2. That hat looks rather droll on him.

  3. The droll told jokes at the fair.

  4. He rolled through the whole lesson.

  5. She rolled about her busy morning.