Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của droolđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He drooled on his shirt while sleeping.
/drˈuːld/
drooled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drool.
He drooled on his shirt while sleeping.