TanroDictionary

drop

/drɒp/

Anh
0

drop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọt (nước, máu, thuốc... ); Hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh; Kẹo viên, viên (bạc hà... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọt (nước, máu, thuốc... ).danh từEN-VI Dict
  2. Hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Kẹo viên, viên (bạc hà... ).danh từEN-VI Dict
  4. Hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo).danh từEN-VI Dict
  5. Sự rơi; quãng rơi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xuống dốc, sự thất thế.danh từEN-VI Dict
  7. Sự hạ, sự giảm, sa sụt.danh từEN-VI Dict
  8. Chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường... ); mực thụt xuống; dốc đứng.danh từEN-VI Dict
  9. Màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop-curtain).danh từEN-VI Dict
  10. Cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop-kick).danh từEN-VI Dict
  11. Ván rút (ở chân giá treo cổ).danh từEN-VI Dict
  12. Miếng (sắt... ) che lỗ khoá.danh từEN-VI Dict
  13. Khe đút tiền (máy bán hàng tự động).danh từEN-VI Dict
  14. Sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân... ); vật thả dù.danh từEN-VI Dict
  15. Chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước.động từEN-VI Dict
  16. Rơi, rớt xuống, gục xuống.động từEN-VI Dict
  17. Tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra.động từEN-VI Dict
  18. Thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn.động từEN-VI Dict
  19. Sụt, giảm, hạ; lắng xuống.động từEN-VI Dict
  20. Rơi vào (tình trạng nào đó... ).động từEN-VI Dict
  21. Co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn).động từEN-VI Dict
  22. Nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt.động từEN-VI Dict
  23. Để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống.động từEN-VI Dict
  24. Vô tình thốt ra, buông (lời... ); viết qua loa (cho ai vài dòng... ).động từEN-VI Dict
  25. Đẻ (cừu).động từEN-VI Dict
  26. Bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ... ).động từEN-VI Dict
  27. Cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng).động từEN-VI Dict
  28. Cúi (mặt... ) xuống; hạ thấp (giọng).động từEN-VI Dict
  29. Thua.động từEN-VI Dict
  30. Đánh gục, bắn rơi, chặt đổ.động từEN-VI Dict
  31. Bỏ (công việc, ý định... ); ngừng (câu chuyện... ); cắt đứt (cuộc đàm phán... ); bỏ rơi (ai); thôi.động từEN-VI Dict
  32. Phát bằng cú đá bóng đang bật nảy; ghi (bàn thắng) bằng cú đá bóng đang bật nảy (bóng đá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A single drop of water fell from the roof.

  2. He took a drop of whiskey before bed.

  3. She kept a drop in her coat pocket.

  4. The lamp had a glass drop that sparkled.

  5. The drop was about ten meters high.