Nghĩa tiếng Việt
- Cái rơi nhỏ giọt (ví dụ nến chảy).danh từEN-VI Dict
- Phân thú; phân chim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wax droppings covered the table.
-
Bird droppings stained the stone.
/ˈdrɒpɪŋz/
droppings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái rơi nhỏ giọt (ví dụ nến chảy); Phân thú; phân chim.
Wax droppings covered the table.
Bird droppings stained the stone.