TanroDictionary

drudgery

/ˈdrʌdʒəri/

Anh
0

drudgery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc vất vả cực nhọc, lao dịch; kiếp nô lệ, kiếp trâu ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cleaning the yard felt like drudgery.