/ˈdrʌmbiːt/
drumbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng trống.
The drumbeat echoed across the quiet field.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm