TanroDictionary

drumbeat

/ˈdrʌmbiːt/

Anh
0

drumbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng trống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drumbeat echoed across the quiet field.